tiêu hao

  1. (arch.) nouvelle.
  2. user ; consumer.
    • Tiêu hao lực lượng địch
      user les forces ennemis
    • Chiến tranh tiêu hao
      guerre d'usure.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tiêu hao
Một chiếc quạt điện đang tiêu hao năng lượng.